Xe Nâng Điện Ngồi Lái 3.5 Tấn EP EFX5-351

Thương hiệu: Mã sản phẩm: Đang cập nhật
379.000.000 ₫
405.000.000 ₫
Thông số Giá trị
Model EP EFX5-351
Tải trọng nâng 3.500 kg (3,5 tấn)
Tâm tải trọng  500 mm
Chiều cao nâng tiêu chuẩn 3.000 mm( tùy chọn 3000-6000mm)
Tốc độ di chuyển (Có tải / Không tải) 16 / 17 km/h
Khả năng vượt dốc tối đa (Có tải / Không tải) 18% / 25%
Công suất động cơ lái 16 kW
Dung lượng pin / điện áp 80V / 280 Ah (tùy chọn 80V/560Ah)
Sạc nhanh 80V/150Ah 

Liên hệ báo giá 0354170777 (24/7)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Bảo hành miễn phí từ 12 tháng trở lên
    Bảo hành miễn phí từ 12 tháng trở lên
  • Dịch vụ chuyên nghiệp, nhanh tức thời
    Dịch vụ chuyên nghiệp, nhanh tức thời
Mô tả sản phẩm

Xe nâng điện EP EFX5-351 3.5 tấn: Thông số, ưu điểm và có nên mua không? 

Nhiều doanh nghiệp cần một chiếc xe nâng điện mạnh như xe dầu, nhưng vẫn chạy êm, sạch và tiết kiệm chi phí vận hành. Xe nâng điện EP EFX5-351 được thiết kế cho nhu cầu đó: tải trọng 3.5 tấn, dùng pin lithium 80V hiệu suất cao, chạy được cả trong nhà xưởng lẫn ngoài sân bãi.

Bài viết này tổng hợp thông số, ưu điểm, đối tượng phù hợp và những điểm cần cân nhắc, để bạn có đủ thông tin quyết định trước khi mua.

1. Tổng quan về xe nâng điện EP EFX5-351

EFX5-351 thuộc dòng EFX5 (X5 Series) của EP Equipment, thương hiệu xe nâng điện lithium có mặt tại nhiều thị trường quốc tế. Đây là xe nâng điện 4 bánh, ngồi lái, đối trọng, tải trọng định mức 3.500 kg (tâm tải 500 mm).

Theo nhà sản xuất, dòng X5 có hiệu suất làm việc tương đương xe nâng dầu cùng tải trọng. Điều này rất đáng chú ý, vì xe nâng điện 3.5 tấn trước đây thường bị đánh giá là yếu khi leo dốc hoặc chạy ngoài trời.

2. Thông số kỹ thuật chính của EFX5-351

Hạng mục

Thông số

Model

EP EFX5-351

Loại xe

Xe nâng điện 4 bánh, ngồi lái, đối trọng

Tải trọng định mức

3.500 kg

Tâm tải

500 mm

Nguồn điện

Pin Li-ion 80V/280Ah (mở rộng tối đa 560Ah)

Tốc độ di chuyển (có tải/không tải)

16/17 km/h

Tốc độ nâng (có tải/không tải)

0,44/0,55 m/s

Khả năng leo dốc (có tải/không tải)

18/25%

Khoảng sáng gầm (giữa cơ sở bánh xe)

150 mm

Chiều cao nâng tiêu chuẩn

3.000 mm (tùy chọn nâng cao 6.000 mm ) 

Chiều cao khung nâng khi hạ thấp

2.065 mm

Chiều cao khung nâng khi nâng tối đa

4.130 mm

Chiều cao nâng tự do

130 mm

Chiều cao khung bảo vệ người lái

2.160 mm

Chiều dài tổng thể

3.824 mm

Chiều rộng tổng thể

1.230 mm

Bán kính quay vòng

2.498 mm

Chiều rộng lối đi tối thiểu (pallet 1000×1200 đặt ngang)

4.184 mm

Kích thước càng nâng

50 × 122 × 1.070 mm

Lốp

Lốp hơi (trước 28×9-15, sau 6.50-10)

Lưu ý: Thông số có thể thay đổi tùy cấu hình đặt hàng (khung nâng, pin, càng nâng). Vui lòng xác nhận lại với nhà cung cấp trước khi ký hợp đồng.

3. 6 ưu điểm nổi bật của EFX5-351

3.1. Sức mạnh gần như xe nâng dầu

Xe dùng động cơ PMSM hiệu suất cao với công suất mô tơ di chuyển 16 kW và mô tơ nâng 30 kW. Kết hợp khả năng leo dốc đến 25% (không tải), xe xử lý tốt dốc nâng hàng, dốc container và đường dốc trong nhà máy.

3.2. Pin lithium 80V: sạc nhanh, không bảo dưỡng

•      Hỗ trợ sạc cơ hội (sạc ngắn trong giờ nghỉ, không cần chờ sạc đầy).

•      Công suất sạc lớn chỉ 1 giờ đầy pin 

•      Không cần châm nước hay bảo dưỡng như ắc quy axit-chì.

•      Tuổi thọ cao lên đến 10 năm

•      Phù hợp vận hành nhiều ca, giảm thời gian xe dừng.

3.3. Pin mô-đun: linh hoạt theo mùa vụ

Xe dùng pin mô-đun tiêu chuẩn 280Ah, có thể lắp thêm mô-đun thứ hai để lên 560Ah. Doanh nghiệp có thể bắt đầu với một pin cho nhu cầu thường ngày, sau đó bổ sung pin khi vào mùa cao điểm. Khi một pin cạn, pin còn lại tiếp tục cấp điện nên xe ít bị gián đoạn.

3.4. Gầm cao 150 mm, chạy được ngoài trời

Khoảng sáng gầm 150 mm cùng lốp hơi cỡ lớn giúp xe vượt dốc, đường gồ ghề, cổng dock và sân bãi tốt hơn nhiều dòng xe nâng điện lốp đặc thông thường. Đây là điểm đáng giá nếu kho xưởng của bạn có cả khu trong nhà và ngoài trời.

3.5. Thiết kế thân thiện với người lái

•      Khung nâng tầm nhìn rộng

•      Ghế có tựa tay, bàn đạp phanh bản rộng giúp giảm mệt mỏi

•      Màn hình LED lớn hiển thị trạng thái xe

•      Hệ thống nâng hạ tỷ lệ (proportional) cho thao tác mượt, chính xác

•      Đèn LED chiếu sáng

3.6. Vận hành êm, không khí thải

Xe điện không phát thải tại chỗ, tiếng ồn thấp, hợp với nhà máy thực phẩm, dược phẩm, logistics và kho kín mà xe dầu khó đáp ứng.

4. Xe nâng điện EFX5-351 phù hợp với ai?

•      Nhà máy sản xuất cần vận chuyển nguyên liệu, thành phẩm nặng đến 3.5 tấn

•      Kho logistics, trung tâm phân phối hoạt động nhiều ca

•      Doanh nghiệp vật liệu xây dựng, gạch, thép, đồ uống cần nâng hàng nặng

•      Kho có khu vực trong nhà lẫn sân bãi ngoài trời

•      Doanh nghiệp muốn chuyển từ xe dầu sang xe điện để tiết kiệm nhiên liệu, giảm bảo dưỡng và đáp ứng tiêu chuẩn môi trường

5. So sánh nhanh: EFX5-351 và xe nâng dầu 3.5 tấn

Tiêu chí

EFX5-351 (điện lithium)

Xe nâng dầu 3.5 tấn

Nhiên liệu

Điện

Dầu

Chi phí 

Khoảng 30 triệu

Khoảng 300 triệu 

Bảo dưỡng

Ít, không thay dầu/lọc dầu

Nhiều (động cơ, dầu, lọc, hộp số)

Tiếng ồn, khí thải

Rất thấp, không khí thải

Ồn, có khí thải

Dùng trong kho kín

Phù hợp

Hạn chế

Giá đầu tư ban đầu

Thường cao hơn

Thường thấp hơn

Chi phí vận hành dài hạn

Thấp hơn

Cao hơn

Giá mua ban đầu của xe điện thường cao hơn, nhưng tổng chi phí sở hữu (TCO) trong 3 đến 5 năm thường có lợi hơn nhờ tiết kiệm nhiên liệu và bảo dưỡng.

6. Cần lưu ý gì trước khi mua?

Để chọn đúng cấu hình và tránh phát sinh chi phí, bạn nên xác định trước:

1.      Chiều cao nâng thực tế của kệ hoặc vị trí xếp hàng (tiêu chuẩn là 3.000 mm, có thể chọn khung nâng khác)

2.      Loại pallet và kích thước hàng để chọn càng nâng phù hợp

3.      Chiều rộng lối đi (xe cần khoảng 4,2 m khi xếp pallet 1000×1200 đặt ngang)

4.      Số ca làm việc mỗi ngày để chọn pin 280Ah hay 560Ah

5.      Điều kiện mặt sàn và độ dốc nơi xe hoạt động

6.      Chính sách bảo hành, phụ tùng và dịch vụ của nhà phân phối tại Việt Nam

7. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Xe nâng điện EP EFX5-351 nâng được bao nhiêu tấn?

Tải trọng định mức là 3.500 kg tại tâm tải 500 mm.

EFX5-351 dùng pin loại gì?

Pin lithium-ion 80V, tiêu chuẩn 280Ah và có thể mở rộng lên 560Ah bằng cách lắp thêm mô-đun pin.

Xe có chạy ngoài trời được không?

Được. Xe có gầm cao 150 mm, lốp đặc cỡ lớn, khả năng leo dốc đến 25% (không tải) nên phù hợp cả trong nhà lẫn ngoài sân bãi. Ngoài ra xe còn có khả năng trống nước có thể hoạt động trong điều kiện mưa nhỏ.

Pin lithium có cần bảo dưỡng không?

Gần như không cần bảo dưỡng định kỳ như ắc quy axit-chì (không châm nước, không vệ sinh cực bình). Tiết kiệm được chi phí bảo dưỡng định kì cho doanh nghiệp

Xe có sạc nhanh không?

Có, pin hỗ trợ sạc cơ hội, bạn có thể sạc trong giờ nghỉ mà không phải chờ sạc đầy. Tùy từng dung lượn pin hoặc công suất sạc, pin hoàn toàn có thể sạc đầy trong vòng 1 giờ giúp công việc được hoạt động liên tục không sợ gián đoạn.

Giá xe nâng điện EFX5-351 là bao nhiêu?

Giá thay đổi theo cấu hình (khung nâng, dung lượng pin, phụ kiện) và chính sách của nhà phân phối. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết.

8. Nhận báo giá xe nâng điện EP EFX5-351

Bạn cần tư vấn cấu hình phù hợp với kho xưởng của mình? Hãy liên hệ để được:

•      Báo giá chi tiết theo cấu hình

•      Tư vấn chiều cao nâng, pin, càng nâng

•      Hỗ trợ chạy thử xe tại kho (nếu có)

•      Thông tin bảo hành, bảo trì, phụ tùng

 

Hotline: 0354170777 (Mr.Đức) 

Email: ducdv.thuanphat@gmail.com 

Trụ sở : Tầng 6, tòa nhà 303 Vũ Tông Phan, Khương Đình, Hà Nội.

Kho hàng 1: Đường Vân Trì, Phúc Thịnh, Hà Nội

Kho hàng 2: Số 7 Đại Lộ Độc Lập, KCN Sóng Thần 1, Hồ

 

 

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm

Ký hiệu

Đơn vị

EFX5-251

EFX5-301

EFX5-351

EFX5-381

1.1 Nhà sản xuất

 

 

EP

EP

EP

EP

1.2 Model

 

 

EFX5-251

EFX5-301

EFX5-351

EFX5-381

1.3 Động cơ

 

 

Điện

Điện

Điện

Điện

1.4 Kiểu vận hành

 

 

Ngồi lái

Ngồi lái

Ngồi lái

Ngồi lái

1.5 Tải trọng nâng

Q

kg

2500

3000

3500

3800

1.6 Tâm tải

C

mm

500

500

500

500

1.8 Khoảng cách tải

x

mm

495

481

486

486

1.9 Chiều dài cơ sở

y

mm

1685

1760

1760

1760

Trọng lượng

 

 

 

 

 

 

2.1 Tự trọng

 

kg

3835

4820

5020

5350

2.2 Tải trọng trục, có tải (trước/sau)

 

kg

5679/656

6510/1310

7290/1230

7910/1240

2.3 Tải trọng trục, không tải (trước/sau)

 

kg

1711/2124

1835/2985

1810/3210

1950/3400

Lốp xe / Khung gầm

 

 

 

 

 

 

3.1 Loại lốp

 

 

Lốp đặc

Lốp đặc

Lốp đặc

Lốp đặc

3.2 Kích thước lốp, trước

 

 

7.00-12-12PR

28X9-15-14PR

28X9-15-14PR

250-15

3.3 Kích thước lốp, sau

 

 

18x7-8-14PR

6.50-10-10PR

6.50-10-10PR

6.50-10

3.5 Số bánh xe, trước/sau (x=bánh lái)

 

 

2x/2

2x/2

2x/2

2x/2

3.6 Khoảng cách bánh xe, trước

b10

mm

975

1010

1010

1010

3.7 Khoảng cách bánh xe, sau

b11

mm

955

980

980

980

Kích thước

 

 

 

 

 

 

4.1 Độ nghiêng khung nâng/giá càng (trước/sau)

α/β

°

6/10

6/10

6/10

6/10

4.2 Chiều cao khung nâng khi thu gọn

h1

mm

2090

2065

2065

2065

4.3 Chiều cao nâng tự do

h2

mm

195

135

130

120

4.4 Chiều cao nâng

h3

mm

3000

3000

3000

3000

4.5 Chiều cao khung nâng khi mở rộng

h4

mm

4065

4130

4130

4095

4.7 Chiều cao khung bảo vệ

h6

mm

2165

2160

2160

2160

4.8 Chiều cao ghế ngồi

h7

mm

1095

1095

1095

1095

4.19 Chiều dài tổng thể

l1

mm

3590

3819

3824

3865

4.20 Chiều dài đến mặt càng

l2

mm

2520

2749

2754

2795

4.21 Chiều rộng tổng thể

b1/b2

mm

1154

1230

1230

1250

4.22 Kích thước càng

s x e x l

mm

45x122x1070

45x122x1070

50x122x1070

50x122x1070

4.23 Loại giá càng (Class/Type A, B)

 

 

2A

3A

3A

3A

4.24 Chiều rộng giá càng

b3

mm

1040

1100

1100

1100

4.31 Khoảng sáng gầm, có tải, dưới khung nâng

m1

mm

100

120

120

120

4.32 Khoảng sáng gầm, tâm chiều dài cơ sở

m2

mm

150

150

150

150

4.35 Bán kính quay vòng

Wa

mm

2270

2498

2498

2524

Hiệu suất

 

 

 

 

 

 

5.1 Tốc độ di chuyển, có tải/không tải

 

km/h

16/17

16/17

16/17

15/16

5.2 Tốc độ nâng, có tải/không tải

 

m/s

0.38/0.45

0.45/0.55

0.43/0.55

0.43/0.52

5.3 Tốc độ hạ, có tải/không tải

 

m/s

0.45/0.52

0.5/0.44

0.54/0.44

0.5/0.4

5.8 Khả năng leo dốc tối đa, có tải/không tải

 

%

17/25

20/25

18/25

16/20

5.10 Phanh chính

 

 

Thủy lực

Thủy lực

Thủy lực

Thủy lực

5.11 Phanh đỗ

 

 

Cơ khí

Cơ khí

Cơ khí

Cơ khí

Động cơ điện

 

 

 

 

 

 

6.1 Công suất động cơ di chuyển S2 60 phút

 

kW

16

16

16

16

6.2 Công suất động cơ nâng S3 15%

 

kW

24

24

24

24

6.4 Điện áp/Dung lượng pin

 

V/Ah

80V280Ah

80V280AH

80V280AH

80V280AH

Khác

 

 

 

 

 

 

8.1 Loại điều khiển truyền động

 

 

AC

AC

AC

AC

10.7 Độ ồn tại tai người lái

 

dB(A)

<74

<74

<74

<74

Video

policies_icon_1.png

Hotline: 0354170777

Dịch vụ hỗ trợ bạn 24/7
policies_icon_2.png

Dịch vụ

chuyên nghiệp, nhanh tức thời
policies_icon_3.png

Bảo hành miễn phí

từ 12 tháng trở lên
policies_icon_4.png

Giá luôn tốt nhất

Hoàn tiền nếu nơi khác rẻ hơn